Zalo
Skype
Tel: 0243 222 2956 (Mr Long)/ Mobile: 0902 035 990
Máy phân tích nhiệt lượng C3000 isoperibol hãng IKA

Máy phân tích nhiệt lượng C3000 isoperibol hãng IKA

Máy phân tích nhiệt lượng C3000 isoperibol hãng IKA
C 3000
IKA - Đức
Liên hệ

Thông tin sản phẩm

Máy phân tích nhiệt lượng C3000 isoperibol hãng IKA

Model: C3000

Hãng sản xuất: IKA - Đức

Xuất xứ: Đức

Giới thiệu:

Thiết bị phân tích nhiệt luợng của IKA cung cấp kết quả phân tích với độ chính xác và độ lặp laị kết quả cao.

Có chức năng tính toán giá trị nhiệt thực theo các tiêu chuẩn quốc tế ISO 1928, ASTM D4809, ASTM D5865, ASTM 240 và GB T213.

Thiết bị chuyên dùng cho việc phân tích trong các nhà máy nhiệt điện, nhà máy sản xuất xi măng, nơi kết quả phân tích cần phải đảm bảo độ chính xác cao. 

Thiết bị dễ dàng vận hành qua màn hình cảm ứng trên bề mặt máy hoặc có thể sử dụng chuột máy tính thao tác trực tiếp trên máy.

Cho mỗi chế độ làm việc, có hai nhiệt độ bắt đầu đo để phù hợp với điều kiện thực tế phòng thí nghiệm và yêu cầu của các tiêu chuẩn quốc tế khác nhau.

Số lần đo trong mỗi giờ chế độ isoperibol: 4

Số lần đo trong mỗi giờ chế độ dynamic: 6

Độ lặp lại kết quả chế độ isoperibol: 0.05 %

Độ lặp lại kết quả chế độ dynamic: 0.15%

Lớp nước áo bao phủ hoàn toàn buồng đốt cho kết quả chính xác.

Hệ thống bao gồm 6 sensor nhiệt độ nhằm kiểm soát chính xác các yếu tố nhiệt độ bên trong và bên ngoài buồng đốt, đảm bảo hệ thống hoạt động hiệu quả và kết quả phân tích có độ chính xác cao. 

Buồng đo có thiết kế vòng cầu ở phần đỉnh cho độ ổn định áp suất cao nhất và khả năng dẫn nhiệt cao nhất, sau khi hoàn tất phép đo, buồng đo có thể được tháo rời dễ dàng để nghiên cứu kết quả đốt và làm vệ sinh buồng đốt. Buồng đốt có chứng chỉ CE.

Có khả năng kết nối Ethernet cho máy in.

Cổng RS 232 để kết nối với cân hoặc phần mềm điều khiển trên máy tính

Thẻ SD cho việc cập nhật phần mềm hoặc quản lý dữ liệu phân tích, trích xuất dữ liệu sang máy vi tính cho công tác quản lý chất lượng.

Công tác chuẩn bị mấu dễ dàng không cần thêm bất cứ chân đế nào khác, vì các điện cực và bộ phân giữ chén mẫu có thể úp ngược cho thao tác chuẩn bị mẫu.

Thông số kỹ thuật:

Khoảng đo:  40000 J

Chế đô đo dynamic ở  22°C: có

Chế độ đo isoperibol ở 22°C: có

Chế độ đo dynamic ở 30°C: có

Chế độ đo isoperibol ở 30°C: có

Số lần đo mỗi giờ ở chế độ dynamic: 6

Số lần đo mỗi giờ chế độ isoperibol: 4

Độ lặp lại chế độ dynamic (1g benzoic acid NBS39i) : 0.15 %RSD

Độ lặp lại chế độ isoperibol (1g benzoic acid NBS39i) : 0.05 %RSD

Màn hình cảm ứng điều khiển: có

Nhiệt độ làm việc thấp nhất:  22oC

Nhiệt độ làm việc cao nhất: 30oC

Độ phân giải nhiệt độ đo: 0.0001 K

Nhiệt độ dòng làm lạnh thấp nhất:  12oC

Nhiệt độ dòng làm lạnh cao nhất:  27 oC

Áp suât dòng làm lạnh cho phép:  1.5 bar

Dòng làm lạnh: nước máy

Kiểu làm lạnh: dòng tự động liên tục

Hệ thống làm lạnh: Chiller RC 2 basic

Tốc độ dòng làm lạnh: 60 lít/giờ - 70 lít/giờ

Áp suất oxy tối đa: 40 bar

Bơm oxy tự động

Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM D240: có

Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM D4809: có

Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM D5865: có

Phân tích theo tiêu chuẩn ISO 1928: có

Phân tích theo tiêu chuẩ GB T213: có

Kích thước: rộng 500mm, sâu 450mm, cao 425mm

Khối lượng: 29kg

Nhiệt độ môi trường cho phép: 20 – 30 oC

Độ ẩm môi trường cho phép: 80%

Chuẩn bảo vệ theo DIN EN 60529: IP 20

Điện thế: 220 – 240 V

Tần số:  50/60 Hz

Điện năng đầu vào: 1700 W

Sản phẩm liên quan